Bản dịch của từ 緑灯 trong tiếng Việt

緑灯

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋN/AN/AN/A

緑灯 (Động từ)

lǜ dēng
01

Bật đèn xanh; cho phép, tạo điều kiện thuận lợi (ví dụ: '给他开绿灯' = cho phép/ưu ái cho người đó)

2.用开绿灯比喻提供方便条件。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đèn giao thông màu xanh (báo hiệu được phép đi); Hán-Việt: lục đăng (綠燈).

1.指挥交通的绿色信号灯。绿灯亮,指示车辆行人可以通行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 緑灯

dēng

Các từ liên quan

緑丛
緑丝
緑乳
緑云
緑云衣
灯丝
灯亮儿
緑
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
Các biến thể:
綠, 绿, 綠
Hình thái radical:
⿰,糹,录
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶乚一一乚丶丶丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép