Bản dịch của từ 緑肥作物 trong tiếng Việt

緑肥作物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋN/AN/AN/A

緑肥作物 (Danh từ)

lǜ féi zuò wù
01

Cây trồng làm phân xanh — các cây trồng được phủ và cải tạo đất, như cỏ họ Đậu (ví dụ: 紫云英) hoặc cải dầu; (Hán-Việt: lục phì tác vật)

用作绿肥的农作物。如紫云英﹑金花菜等。参见“緑肥”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 緑肥作物

féi

zuò

Các từ liên quan

緑丛
緑丝
緑乳
緑云
緑云衣
作一
作下
作不准
作业
作业本
物业
物主
緑
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
Các biến thể:
綠, 绿, 綠
Hình thái radical:
⿰,糹,录
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶乚一一乚丶丶丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép