Bản dịch của từ 緑肥红瘦 trong tiếng Việt

緑肥红瘦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋN/AN/AN/A

緑肥红瘦 (Tính từ)

lù féi hóng shòu
01

Chỉ cảnh: lá xanh tốt còn hoa đỏ tàn — miêu tả sắc thái trái nghịch giữa tàn hoa và lá xanh; thường dùng để nói mỹ nhân () giảm, phong tình/khí sắc thay đổi hoặc cảnh sắc mùa xuân thoáng qua. (Hán-Việt: lục phì hồng thấu)

谓绿叶繁茂,红花凋谢。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 緑肥红瘦

féi

hóng

shòu

Các từ liên quan

緑丛
緑丝
緑乳
緑云
緑云衣
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
瘦人
瘦伶仃
瘦伶伶
瘦健
緑
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
Các biến thể:
綠, 绿, 綠
Hình thái radical:
⿰,糹,录
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶乚一一乚丶丶丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép