Bản dịch của từ 緑萼梅 trong tiếng Việt

緑萼梅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋN/AN/AN/A

緑萼梅 (Danh từ)

lǜ è méi
01

Tên loài hoa mận (cây mai/mai mơ) có cánh hoa hoặc đài xanh; cũng viết là「緑蕚梅」— một tên cổ trong văn học cổ Trung Hoa

1.亦作“緑蕚梅”。

Ví dụ
02

Một loại mai (hoa mơ/mai) có đài (nhụy xanh) màu xanh; gọi là mai đài lục (Hán Việt: lục ác mai).

2.梅花之一种。萼片为绿色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 緑萼梅

è

méi

Các từ liên quan

緑丛
緑丝
緑乳
緑云
緑云衣
萼片
萼緑君
萼跗
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
緑
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
Các biến thể:
綠, 绿, 綠
Hình thái radical:
⿰,糹,录
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶乚一一乚丶丶丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép