Bản dịch của từ 緑豆 trong tiếng Việt

緑豆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋN/AN/AN/A

緑豆 (Danh từ)

lǜ dòu
01

Cây đậu xanh; hạt đậu xanh (ăn được). Một loại cây họ đậu một năm, hạt màu xanh, thường nấu chè, làm giá đỗ hoặc chế thuốc thanh nhiệt giải độc.

豆科植物名。一年生草本,叶由三片小叶组成,花小,绿黄色。荚果内有绿色种子,可供食用,亦可酿酒﹑制粉条。用水浸湿,令发芽,称绿豆芽,可作蔬菜。还可入药,能清热解毒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 緑豆

dòu

Các từ liên quan

緑丛
緑丝
緑乳
緑云
緑云衣
豆乳
緑
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
Các biến thể:
綠, 绿, 綠
Hình thái radical:
⿰,糹,录
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶乚一一乚丶丶丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép