Bản dịch của từ 緑豆皮儿 trong tiếng Việt
緑豆皮儿
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | N/A | N/A | N/A |
緑豆皮儿 (Thành ngữ)
【lǜ dòu pí er】
01
Một câu trong hệ thống '歇后语' (đố ngắn/ca dao chơi chữ): 绿豆脱皮(青色褪去),谐音为“请退”—— dùng để hài hước/khuyên người rút lui, xin lui. (Gợi nhớ: 绿豆皮儿 → 请退)
歇后语。绿豆脱皮,青色即褪,因谐音为“请退”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 緑豆皮儿
lǜ
緑
dòu
豆
pí
皮
ér
儿
Các từ liên quan
緑丛
緑丝
緑乳
緑云
緑云衣
豆乳
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存,毛将安傅
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 綠, 绿, 綠
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,录
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 乚乚丶丶丶丶乚一一乚丶丶丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
哷
虑
滤
㲶
垏
爈
葎
绿
繂
律
膟
綠
廘
䌒
䩮
逯
騼
㟤
盝
螰
虂
椂
六
摝
纕
緦
繮
紾
繝
繧
紋
縷
綹
䌲
綏
縅
魅
滬
䲯
幑
㮲
㺐
慴
靺
蜙
䯩
䚃
㦅
