Bản dịch của từ 緘 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

(Động từ)

jiān
01

Buộc chặt, trói lại (như buộc quan tài bằng dây leo).

束缚;捆扎

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ví dụ: buộc chặt một vật gì đó.

又如:缄之(束缚住某物)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giữ im lặng, không nói ra lời (giống như 'giữ miệng').

闭口不说话

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thu lại, gom lại (như thu nước mắt, khó thu lại).

收;敛。如:缄泪(收敛泪水);难缄(难收);缄扇思母(存藏母扇,以志感念母亲)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Niêm phong, đóng dấu kín để không bị sửa đổi (như niêm phong thư từ, giấy tờ).

密封或如同加盖印章以防止改动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Ví dụ: niêm phong, đóng kín, khóa chặt (như niêm phong thư, niêm khóa).

又如:缄封(封闭);缄闭(封闭);缄锁(封闭开锁);缄书(封书,寄信)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Ví dụ: giữ miệng không nói, câm nín.

又如:缄口禁言(闭口不说);缄唇(闭口不言)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Che phủ, che khuất (như mây che phủ bầu trời).

遮蔽。如:云缄(云彩遮蔽)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

緘
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,咸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶一ノ一丨フ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép