Bản dịch của từ 線 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

(Danh từ)

xiàn
01

Dây kim loại (như dây điện, dây dẫn); dễ nhớ như dây kim loại dẫn điện sáng lên.

金屬線。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đường, nét trong hình học (đường thẳng, đường cong).

幾何學名詞。指一個點任意移動所構成的圖形。有直線和曲線兩種。如:實線;虛線;曲線;直線

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đường ranh giới, đường phân định (như đường biên, đường giới hạn).

記錄邊界、區域或等高線的標記

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Manh mối, dấu vết (như 'tìm được sợi chỉ để giải quyết vụ án').

線索

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Sợi chỉ, dây nhỏ (như sợi chỉ may, sợi len); dễ nhớ như câu 'sợi chỉ nối liền mọi thứ như một đường dây liên kết'.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Vật nhỏ, dài và mảnh như sợi chỉ (ví dụ: một đường mây mảnh như sợi chỉ trên trời).

細長如線的東西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Đường ray, tuyến đường sắt (như tuyến đường sắt Bắc Kinh - Quảng Châu).

鐵路線,鐵路的路軌或路基。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Tia sáng, tia bức xạ (như tia sáng, tia tử ngoại); cũng dùng trong các thành ngữ như 'một tia hy vọng'.

輻射線。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

(Hình thanh) Chữ này gồm bộ Mịch () chỉ sợi tơ, và âm đọc (jiān) tạo âm. Nghĩa gốc là sợi chỉ nhỏ làm từ bông, gai, hoặc lông.

(形聲。从糸(mì),戔(jiān)聲。本義:用棉麻絲毛等材料拈成的細縷)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

線
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【TIỆM】
Các biến thể:
綫, 缐, 𦂷, 𦇫, 线, 綖, 絤
Hình thái radical:
⿰,糹,泉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶ノ丨フ一一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép