Bản dịch của từ 線 trong tiếng Việt
線

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | x | ian | thanh huyền |
線 (Danh từ)
Dây kim loại (như dây điện, dây dẫn); dễ nhớ như dây kim loại dẫn điện sáng lên.
金屬線。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đường, nét trong hình học (đường thẳng, đường cong).
幾何學名詞。指一個點任意移動所構成的圖形。有直線和曲線兩種。如:實線;虛線;曲線;直線
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đường ranh giới, đường phân định (như đường biên, đường giới hạn).
記錄邊界、區域或等高線的標記
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Manh mối, dấu vết (như 'tìm được sợi chỉ để giải quyết vụ án').
線索
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sợi chỉ, dây nhỏ (như sợi chỉ may, sợi len); dễ nhớ như câu 'sợi chỉ nối liền mọi thứ như một đường dây liên kết'.
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vật nhỏ, dài và mảnh như sợi chỉ (ví dụ: một đường mây mảnh như sợi chỉ trên trời).
細長如線的東西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đường ray, tuyến đường sắt (như tuyến đường sắt Bắc Kinh - Quảng Châu).
鐵路線,鐵路的路軌或路基。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tia sáng, tia bức xạ (như tia sáng, tia tử ngoại); cũng dùng trong các thành ngữ như 'một tia hy vọng'.
輻射線。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Hình thanh) Chữ này gồm bộ Mịch (糸) chỉ sợi tơ, và âm đọc 戔 (jiān) tạo âm. Nghĩa gốc là sợi chỉ nhỏ làm từ bông, gai, hoặc lông.
(形聲。从糸(mì),戔(jiān)聲。本義:用棉麻絲毛等材料拈成的細縷)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【TIỆM】
- Các biến thể:
- 綫, 缐, 𦂷, 𦇫, 线, 綖, 絤
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,泉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶ノ丨フ一一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
