Bản dịch của từ 緞 trong tiếng Việt
緞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duàn | ㄉㄨㄢˋ | d | uan | thanh huyền |
緞 (Danh từ)
【duàn】
01
(Hình thanh) Gốc từ chữ 糸 (mì - sợi tơ) và âm đọc 段 (đoạn). Nghĩa gốc: miếng da hoặc dải chỉ may dán vào gót giày (giúp nhớ: 'đoạn' như một đoạn da nhỏ dán gót giày)
(形聲。从糸(mì),段聲。本義:縫貼於鞋跟的革片、絲絛之類)
Ví dụ
02
Miếng da dán gót giày (giúp nhớ: gót giày có miếng da ‘đoạn’ để bền chắc)
同本義
Ví dụ
03
Một loại vải lụa dày, mịn và bóng (giúp nhớ: 'lụa đoạn' sang trọng, bóng mượt như đoạn phim đẹp)
一種質地厚密而有光澤的絲織物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【duàn】【ㄉㄨㄢˋ】【ĐOẠN】
- Các biến thể:
- 段, 缎, 𦂰, 𩏇
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,段
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶ノ丨一一一ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䠪
缎
煅
躖
锻
㫁
葮
籪
斷
腶
簖
瑖
纓
絪
䋥
紷
縲
緩
繷
䋭
紪
縧
䋄
繹
龉
槲
𠅀
䚞
蝗
龊
駜
䅿
䰺
𠎸
撫
鳺
