Bản dịch của từ 締 trong tiếng Việt
締
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
締 (Động từ)
【dì】
01
Kết nối, liên kết chặt chẽ như dây thừng (ví dụ: kết giao, kết hôn, ký kết hợp đồng).
結合,訂立:~交。~約。~姻。~盟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sáng lập, xây dựng, tạo nên một tổ chức hay cấu trúc mới.
創立:~構。~造。~結。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cấm đoán, ràng buộc, đặt ra quy định nghiêm ngặt.
禁止,約束:取~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
