Bản dịch của từ 締 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Kết nối, liên kết chặt chẽ như dây thừng (ví dụ: kết giao, kết hôn, ký kết hợp đồng).

結合,訂立:~交。~約。~姻。~盟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sáng lập, xây dựng, tạo nên một tổ chức hay cấu trúc mới.

創立:~構。~造。~結。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cấm đoán, ràng buộc, đặt ra quy định nghiêm ngặt.

禁止,約束:取~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

締
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,帝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶丶一丶ノ丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép