Bản dịch của từ 緡 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

(Danh từ)

mín
01

Dây câu cá, dễ nhớ như câu cá bằng dây mỏng mềm như sợi chỉ

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Họ Mân, tên họ người Việt từ chữ này

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên nước cổ thời Hạ, thuộc Sơn Đông ngày nay, nhớ như tên một nước nhỏ trong lịch sử

古國名。夏時之緡國,春秋時屬宋,漢置東湣縣,故址在今山東省金鄉縣東北

Ví dụ
04

(Hình thanh) Chữ còn có dạng , gồm bộ mịch () và âm Hôn (), nghĩa gốc là dây câu cá

(形聲。又作「緍」。从糸(mì),昏聲。本義:釣魚繩)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Dây xâu tiền đồng ngày xưa, như dây buộc tiền đồng thành chùm

古代穿銅錢的繩子

Ví dụ

(Danh từ)

mín
01

Đơn vị đếm tiền cổ, mỗi 'mân' là một dây gồm nghìn đồng tiền, dễ nhớ như một dây tiền dài

用於成串的銅錢,每串一千文

Ví dụ

(Động từ)

mín
01

Dùng áo quần phủ lên nhau, như việc che phủ bằng vải

以衣物相覆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hành động câu cá, dễ nhớ như việc dùng dây câu để bắt cá

釣取魚類。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lắp đặt dây đàn, như việc căng dây đàn để tạo âm thanh

安裝

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

緡
Bính âm:
【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【MÂN】
Các biến thể:
愍, 緍, 缗
Hình thái radical:
⿰,糹,昬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶乚一乚一乚丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép