Bản dịch của từ 緡 trong tiếng Việt
緡

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mín | ㄇㄧㄣˊ | m | in | thanh sắc |
緡 (Danh từ)
Dây câu cá, dễ nhớ như câu cá bằng dây mỏng mềm như sợi chỉ
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Mân, tên họ người Việt từ chữ này
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên nước cổ thời Hạ, thuộc Sơn Đông ngày nay, nhớ như tên một nước nhỏ trong lịch sử
古國名。夏時之緡國,春秋時屬宋,漢置東湣縣,故址在今山東省金鄉縣東北
(Hình thanh) Chữ còn có dạng 緍, gồm bộ mịch (糸) và âm Hôn (昏), nghĩa gốc là dây câu cá
(形聲。又作「緍」。从糸(mì),昏聲。本義:釣魚繩)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dây xâu tiền đồng ngày xưa, như dây buộc tiền đồng thành chùm
古代穿銅錢的繩子
緡 (Danh từ)
Đơn vị đếm tiền cổ, mỗi 'mân' là một dây gồm nghìn đồng tiền, dễ nhớ như một dây tiền dài
用於成串的銅錢,每串一千文
緡 (Động từ)
Dùng áo quần phủ lên nhau, như việc che phủ bằng vải
以衣物相覆。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hành động câu cá, dễ nhớ như việc dùng dây câu để bắt cá
釣取魚類。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lắp đặt dây đàn, như việc căng dây đàn để tạo âm thanh
安裝
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【mín】【ㄇㄧㄣˊ】【MÂN】
- Các biến thể:
- 愍, 緍, 缗
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,昬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 乚乚丶丶丶丶乚一乚一乚丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
