Bản dịch của từ 緣 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

Yuàn

ㄩㄢˋyuanthanh huyền

(Danh từ)

yuán
01

Mép, rìa (như mép cốc, rìa đường)

器物的邊沿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nguyên nhân, lý do (giống như 'duyên cớ')

原故,理由

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Duyên phận, cơ duyên đưa đẩy (như duyên số, duyên nợ)

因緣;緣分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

yuán
01

Leo lên, bám vào (như leo cây)

向上爬,攀援

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liên lụy, vướng vào (như liên lụy tội lỗi)

牽連

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Theo dọc, men theo (như men theo suối)

沿着;順着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

yuán
01

Dựa vào, nhờ vào (như dựa vào tai nghe, dựa vào trăng nhìn)

因憑藉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

緣
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【DUYÊN】
Các biến thể:
縁, 缘
Hình thái radical:
⿰,糹,彖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶フフ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép