Bản dịch của từ 編 trong tiếng Việt
編
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biān | ㄅㄧㄢ | N/A | N/A | N/A |
編 (Động từ)
【biān】
01
Xem chữ “编” (biên) nghĩa là đan, biên soạn, sắp xếp (giúp nhớ: biên tập, biên soạn như dệt vải)
见“编”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
- Các biến thể:
- 编
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,扁
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶丶フ一ノ丨フ一丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
辺
砭
鞭
蝙
猵
鞕
鯿
边
鯾
箯
编
牑
繼
綇
繻
䋶
續
絇
綠
紗
纆
繮
䋚
䋡
翧
錓
鋈
澓
鴁
撅
㼾
𠏫
踥
樛
嶣
艒
