Bản dịch của từ 緩 trong tiếng Việt
緩

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǎn | ㄏㄨㄢˇ | h | uan | thanh hỏi |
緩 (Tính từ)
(Hình thanh) Gốc từ bộ Mịch (糸) chỉ sợi chỉ, và âm 'viên' (爰) tạo âm. Nghĩa gốc: rộng rãi, thoải mái như sợi dây lỏng lẻo.
(形聲。从糸(mì),爰(yuán)聲。本義:寬鬆;寬大)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thư giãn, không căng thẳng, như dây thắt lưng được nới lỏng để cảm thấy thoải mái.
同本義。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chậm rãi, không vội vàng, trái ngược với 'cấp' (gấp). Ví dụ như đi chậm, bước nhẹ nhàng, tạo cảm giác thong thả.
慢;不急迫。與「急」相對
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mềm mại, dịu dàng như đất mềm hay điệu múa nhẹ nhàng, uyển chuyển.
柔軟。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Không dốc, thoai thoải như con dốc nhẹ nhàng dễ đi.
不陡。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Yếu ớt, mềm yếu như mũi tên yếu hay âm thanh nhẹ nhàng, dịu dàng.
軟弱;柔弱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
緩 (Động từ)
Hoãn lại, trì hoãn việc gì đó như hoãn thi, hoãn cuộc họp để có thêm thời gian chuẩn bị.
延期,延遲
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rũ xuống, treo lơ lửng như tai thõng xuống.
下垂。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hồi phục, tỉnh lại sau khi mệt mỏi hoặc bất tỉnh như hít thở lại, tỉnh giấc.
甦醒,復活。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Làm chậm lại, lơ là, không chú ý như làm việc chậm chạp, trì trệ.
怠慢。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khoan dung, tha thứ trong pháp luật hoặc đối xử nhẹ nhàng như hoãn thi hành án tử hình.
刑法等寬宏、寬恕。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
