Bản dịch của từ 緩 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǎn

ㄏㄨㄢˇhuanthanh hỏi

(Tính từ)

huǎn
01

(Hình thanh) Gốc từ bộ Mịch () chỉ sợi chỉ, và âm 'viên' () tạo âm. Nghĩa gốc: rộng rãi, thoải mái như sợi dây lỏng lẻo.

(形聲。从糸(mì),爰(yuán)聲。本義:寬鬆;寬大)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thư giãn, không căng thẳng, như dây thắt lưng được nới lỏng để cảm thấy thoải mái.

同本義。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chậm rãi, không vội vàng, trái ngược với 'cấp' (gấp). Ví dụ như đi chậm, bước nhẹ nhàng, tạo cảm giác thong thả.

慢;不急迫。與「急」相對

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Mềm mại, dịu dàng như đất mềm hay điệu múa nhẹ nhàng, uyển chuyển.

柔軟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Không dốc, thoai thoải như con dốc nhẹ nhàng dễ đi.

不陡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Yếu ớt, mềm yếu như mũi tên yếu hay âm thanh nhẹ nhàng, dịu dàng.

軟弱;柔弱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

huǎn
01

Hoãn lại, trì hoãn việc gì đó như hoãn thi, hoãn cuộc họp để có thêm thời gian chuẩn bị.

延期,延遲

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rũ xuống, treo lơ lửng như tai thõng xuống.

下垂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hồi phục, tỉnh lại sau khi mệt mỏi hoặc bất tỉnh như hít thở lại, tỉnh giấc.

甦醒,復活。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Làm chậm lại, lơ là, không chú ý như làm việc chậm chạp, trì trệ.

怠慢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Khoan dung, tha thứ trong pháp luật hoặc đối xử nhẹ nhàng như hoãn thi hành án tử hình.

刑法等寬宏、寬恕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

緩
Bính âm:
【huǎn】【ㄏㄨㄢˇ】【HOÃN】
Các biến thể:
缓, 𦅻, 𦇻
Hình thái radical:
⿰,糹,爰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶ノ丶丶ノ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép