Bản dịch của từ 練 trong tiếng Việt
練

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liàn | ㄌㄧㄢˋ | l | ian | thanh huyền |
練 (Động từ)
Chọn lựa kỹ càng (như chọn ngày, chọn vật liệu tốt)
通「揀」。選擇
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Hình thanh) Liên quan đến sợi chỉ, âm thanh giống '柬', nghĩa gốc là nấu chín tơ sống; cũng chỉ việc làm mềm và làm trắng vải lanh hoặc dệt phẩm
(形聲。从糸(mì),表示與線絲有關,柬聲。本義:把生絲煮熟;亦指把麻或織品煮得柔而潔白)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Luyện tập; tập dượt (như luyện tập thể thao hay luyện viết chữ)
練習;操演
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nung chảy, luyện kim (như luyện kim loại, luyện thuốc tiên)
熔鍊
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhuộm màu (như nhuộm vải)
染
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Luộc và tẩy sạch tơ sống (như luộc tơ để thành tơ đã chín)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giặt giũ, tẩy rửa (như giặt quần áo, tẩy vải)
漂洗;洗滌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chọn lựa (đồng âm với nghĩa trên, dùng trong văn cổ)
通「柬」。選擇
Từ tiếng Việt gần nghĩa
練 (Danh từ)
Dây xích, xích sắt (như xích khóa)
通「鏈」。鏈子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lụa trắng đã qua xử lý mềm mại, sạch sẽ (như 'vải trắng như lụa')
潔白的熟絹
Tên một con sông ở vùng Quảng Đông, Trung Quốc
水名。在今廣東省普寧縣至潮陽縣一帶
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Luyện
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên lễ cổ xưa, liên quan đến tang lễ tháng thứ 13 sau khi cha mẹ mất
古代祭名。因古時於父母去世十三月時戴練冠祭於家廟而得名
練 (Tính từ)
Có nhiều kinh nghiệm, thành thạo, tinh thông (như người giỏi giang, dày dạn kinh nghiệm)
引申爲經驗多,精熟
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Màu trắng, màu tinh khiết (như khăn trắng, áo trắng)
白,素色
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LUYỆN】
- Các biến thể:
- 楝, 练, 練, 練
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,柬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶一丨フ丶ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
