Bản dịch của từ 練 trong tiếng Việt

Động từDanh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liàn

ㄌㄧㄢˋlianthanh huyền

(Động từ)

liàn
01

Chọn lựa kỹ càng (như chọn ngày, chọn vật liệu tốt)

通「揀」。選擇

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Hình thanh) Liên quan đến sợi chỉ, âm thanh giống '', nghĩa gốc là nấu chín tơ sống; cũng chỉ việc làm mềm và làm trắng vải lanh hoặc dệt phẩm

(形聲。从糸(mì),表示與線絲有關,柬聲。本義:把生絲煮熟;亦指把麻或織品煮得柔而潔白)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Luyện tập; tập dượt (như luyện tập thể thao hay luyện viết chữ)

練習;操演

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nung chảy, luyện kim (như luyện kim loại, luyện thuốc tiên)

熔鍊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Nhuộm màu (như nhuộm vải)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Luộc và tẩy sạch tơ sống (như luộc tơ để thành tơ đã chín)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Giặt giũ, tẩy rửa (như giặt quần áo, tẩy vải)

漂洗;洗滌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Chọn lựa (đồng âm với nghĩa trên, dùng trong văn cổ)

通「柬」。選擇

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

liàn
01

Dây xích, xích sắt (như xích khóa)

通「鏈」。鏈子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lụa trắng đã qua xử lý mềm mại, sạch sẽ (như 'vải trắng như lụa')

潔白的熟絹

Ví dụ
03

Tên một con sông ở vùng Quảng Đông, Trung Quốc

水名。在今廣東省普寧縣至潮陽縣一帶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Họ Luyện

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tên lễ cổ xưa, liên quan đến tang lễ tháng thứ 13 sau khi cha mẹ mất

古代祭名。因古時於父母去世十三月時戴練冠祭於家廟而得名

Ví dụ

(Tính từ)

liàn
01

Có nhiều kinh nghiệm, thành thạo, tinh thông (như người giỏi giang, dày dạn kinh nghiệm)

引申爲經驗多,精熟

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Màu trắng, màu tinh khiết (như khăn trắng, áo trắng)

白,素色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

練
Bính âm:
【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LUYỆN】
Các biến thể:
楝, 练, 練, 練
Hình thái radical:
⿰,糹,柬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶一丨フ丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép