Bản dịch của từ 緵 trong tiếng Việt
緵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zōng | ㄗㄨㄥ | N/A | N/A | N/A |
緵 (Danh từ)
【zōng】
01
Trong cổ đại, một loại vải thô dày, chiều rộng khoảng 2 thước 2 tấc, có 80 sợi kinh trên mỗi tấm gọi là một 緵 (tung) – dễ nhớ như “tung” vải thô dày, chắc như tấm lưới lớn.
古代布帛在二尺二寸的幅度内含经线八十根为一緵,也因此指很粗的布。
Ví dụ
02
Cùng nghĩa với “稯”, là đơn vị đo lường cổ, một nắm tay gọi là một把, 緵 tương đương với 40 nắm tay – dễ nhớ như “tung” tay đo lường, nhiều nắm tay gộp lại.
同“稯”,古代计量器,满手为一把,緵为四十把。
Ví dụ
