Bản dịch của từ 緻 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

zhì
01

Loại vải mịn, dệt kỹ (giúp nhớ qua hình ảnh vải dệt tỉ mỉ)

細繒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tinh tế, tỉ mỉ như kim chỉ trong may vá (dễ nhớ vì 'tỉ mỉ' và 'tinh tế' đều cần sự 'chỉ' rõ ràng)

細密;精細:~密。精~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Quần áo đã được may vá lại, chỉnh sửa (như quần áo được 'chỉ' lại cho vừa)

縫補過的衣服。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

緻
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【致】
Hình thái radical:
⿰,糹,致
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶一フ丶一丨一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép