Bản dịch của từ 縋 trong tiếng Việt
縋
Tính từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuì | ㄓㄨㄟˋ | zh | ui | thanh huyền |
縋 (Tính từ)
【zhuì】
01
(Hình thanh) Chữ ghép từ bộ Mịch 糸 (sợi tơ) và âm 追 (truy), nghĩa gốc là sợi dây buông xuống
(形聲。从糸(mì),追聲。本義:糸在繩子上放下去)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Buông xuống (bằng dây thừng), như dây thừng buông xuống để treo hoặc thả người; nhớ câu 'dây thừng truy xuống' để dễ nhớ
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Kéo, giật; như kéo bò, kéo tay – hình dung hành động dùng dây kéo vật gì đó
拽;拉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
縋 (Danh từ)
【zhuì】
01
Dây thừng, sợi dây dùng để buộc hoặc leo trèo; dễ nhớ vì chữ có bộ Mịch (sợi tơ)
繩索
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zhuì】【ㄓㄨㄟˋ】【TRUY】
- Các biến thể:
- 缒, 硾, 䋘
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,追
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 乚乚丶丶丶丶丿丨乚一乚一丶乚乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋘
奞
錣
鑆
甀
坠
礈
贅
㾽
隊
㿢
綴
絨
縁
綴
縜
絓
綋
䋋
絺
緌
緮
紂
繀
誱
箹
䋿
輥
潜
躻
𠘎
撋
潘
㾷
䚅
鞎
