Bản dịch của từ 縑 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

(Danh từ)

jiān
01

Lụa mỏng dùng làm quà tặng, trả ơn, hoặc làm tiền tệ, giấy tờ trong cổ xưa (giống như lụa quý trong văn hóa Việt)

同本义。古时多用作赏赠酬谢之物,亦用作货币或纸张

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(nghĩa gốc) tơ lụa mảnh, mịn dệt từ hai sợi tơ song song, như tấm lụa mỏng manh, mượt mà

(本义:双丝织成的细绢)

Ví dụ
03

Quần áo làm từ lụa mỏng này, nhẹ nhàng và mềm mại

用缣做的衣服

Ví dụ
04

Như: túi lụa kín nước (缣囊); lụa trắng dùng cho thư họa (缣素); lụa quý giá nói chung (缣綵)

又如:缣囊(密不漏水的绢袋);缣素(供作书画用的白色细绢;指书册);缣綵(泛指珍贵的丝织物)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

縑
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,兼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丶丿一乚一一丨丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép