Bản dịch của từ 縞 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎo

ㄍㄠˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

gǎo
01

Màu trắng: “liên quan sương cảo, chu trừ băng tịnh” – trắng tinh khiết như sương và băng. Cảo tố (lụa trắng).

白色:“連觀霜~,周除冰淨”。~素。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lụa trắng chưa nhuộm, nguyên bản như tơ trắng tinh khiết (như tấm vải chưa nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng tinh khiết).

未經染色的絹。

Ví dụ
縞
Bính âm:
【gǎo】【ㄍㄠˇ】【CẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,高
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶丶一丨フ一丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép