Bản dịch của từ 縢书 trong tiếng Việt
縢书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Téng | ㄊㄥˊ | t | eng | thanh sắc |
縢书 (Danh từ)
【téng shū】
01
Một loại hộp/khung bằng vàng (dây vàng) bọc cuốn sách ngọc, dùng trong nghi lễ phong thiên của vua chúa thời xưa (ngọc ốc đóng kín để tiến cống hoặc phong lễ)
指金绳函封的玉册。古帝王封禅所用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 縢书
téng
縢
shū
书
Các từ liên quan
縢囊
縢履
縢牒
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【téng】【ㄊㄥˊ】【ĐẰNG】
- Các biến thể:
- 藤, 𦂙, 𦅌, 𦪝
- Hình thái radical:
- ⿸⿰月龹糹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶ノ一一ノ丶フフ丶丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒅
儯
滕
籐
䕨
螣
駦
虅
漛
痋
䠮
藤
繇
索
繫
系
繛
縣
紮
繁
綦
絛
糸
素
縣
檃
褿
㩋
錡
錸
霋
䐶
䌊
澷
樻
㵫
