Bản dịch của từ 縫 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Féng

ㄈㄥˊfengthanh sắc

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

(Động từ)

féng
01

(Hình thanh: bộ mịch chỉ sợi chỉ, âm biểu thị âm đọc; nghĩa gốc: dùng kim chỉ để nối liền)

(形聲。從糸(mì),表示與線絲等有關, 逢聲。本義:以針線連綴)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vá; sửa chữa (vá lại chỗ rách, như vá quần áo)

補合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khâu; may (dùng kim chỉ để nối vải, dễ nhớ như câu 'phùng chỉ may vá')

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Xem thêm đọc 'fèng'

另見fèng

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

縫
Bính âm:
【féng】【ㄈㄥˊ】【PHÙNG】
Các biến thể:
摓, 缝, 綘
Hình thái radical:
⿰,糹,逢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶ノフ丶一一一丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép