Bản dịch của từ 縮 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suō

ㄙㄨㄛsuothanh ngang

(Động từ)

suō
01

(Hình thanh) Chữ có bộ Mịch () chỉ sợi chỉ, liên quan đến dây thừng; nghĩa gốc là buộc chặt

(形聲。从糸(mì),宿聲。糸,細絲,與繩索有關。本義:捆束)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Buộc chặt, trói lại như dây thừng, dễ nhớ như câu 'dây thừng suôn sẻ, buộc cho chắc'

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Co lại, rút ngắn như dây chun co giãn, ví dụ như 'co rút lại như dây chun'

收縮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Lùi lại, rút lui, như người rụt rè co người lại khi sợ hãi

退縮;退,減

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tiết kiệm, dành dụm, như câu 'tiết ăn mặc, suốt ăn uống'

節約,節省。

Ví dụ
06

Thiếu hụt, không đủ, như 'ví tiền suốt ruột'

虧欠,不足

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Lọc rượu để bỏ cặn, như việc lọc rượu trong nghi lễ cổ truyền

濾酒去渣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Lấy, thu thập, như việc thu thập lợi ích hay tài sản

取,採取

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

suō
01

Họ (tên họ trong tiếng Trung)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xem thêm cách đọc sù trong từ 縮砂密

另見sù(縮砂密)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

縮
Bính âm:
【suō】【ㄙㄨㄛ】【SÚC】
Các biến thể:
缩, 𣩐, 𦄲, 𦟱
Hình thái radical:
⿰,糹,宿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép