Bản dịch của từ 縮 trong tiếng Việt
縮

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suō | ㄙㄨㄛ | s | uo | thanh ngang |
縮 (Động từ)
(Hình thanh) Chữ có bộ Mịch (糸) chỉ sợi chỉ, liên quan đến dây thừng; nghĩa gốc là buộc chặt
(形聲。从糸(mì),宿聲。糸,細絲,與繩索有關。本義:捆束)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Buộc chặt, trói lại như dây thừng, dễ nhớ như câu 'dây thừng suôn sẻ, buộc cho chắc'
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Co lại, rút ngắn như dây chun co giãn, ví dụ như 'co rút lại như dây chun'
收縮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lùi lại, rút lui, như người rụt rè co người lại khi sợ hãi
退縮;退,減
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiết kiệm, dành dụm, như câu 'tiết ăn mặc, suốt ăn uống'
節約,節省。
Thiếu hụt, không đủ, như 'ví tiền suốt ruột'
虧欠,不足
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lọc rượu để bỏ cặn, như việc lọc rượu trong nghi lễ cổ truyền
濾酒去渣
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lấy, thu thập, như việc thu thập lợi ích hay tài sản
取,採取
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
縮 (Danh từ)
Họ (tên họ trong tiếng Trung)
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xem thêm cách đọc sù trong từ 縮砂密
另見sù(縮砂密)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【suō】【ㄙㄨㄛ】【SÚC】
- Các biến thể:
- 缩, 𣩐, 𦄲, 𦟱
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,宿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糹
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
