Bản dịch của từ 縱 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zòng

ㄗㄨㄥˋzongthanh huyền

(Tính từ)

zòng
01

(Hình thanh. Gồm bộ Mịch và phần thanh phát âm, nghĩa gốc: lỏng lẻo, không chặt)

(形聲。从糸(mì),從聲。本義:鬆緩)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lỏng lẻo, không chặt (dễ nhớ như sợi dây tòng mềm, không siết chặt)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hướng bắc-nam gọi là tòng, hướng đông-tây gọi là hoành (như đường tòng dọc, hoành ngang)

南北稱縱,東西稱橫。古作“從衡”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Song song với chiều dài của vật thể (như đường tòng dọc theo chiều dài)

跟物體的長的一邊平行的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Rộng rãi, bao quát (như nói chuyện rộng rãi, không giới hạn)

廣泛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

zòng
01

Phát ra, thả ra (như thả dây tòng cho thuyền trôi)

發;放

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giải phóng, thả ra (như thả tù nhân, thả hổ về rừng)

釋放;放走

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Buông thả, không kiềm chế, tùy ý làm theo ý mình (như buông thả dục vọng)

放縱;隨心所欲,不受約束,不加檢點

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nhảy lên, bay nhảy (như nhảy tòng lên cao)

騰躍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tha thứ, bỏ qua (như tha cho kẻ xấu, bỏ qua kẻ thù)

放過。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Chỉ hợp tòng, chiến lược liên minh thời Chiến quốc (như hợp tòng chống Tần)

指合縱。戰國時期蘇秦遊說六國諸侯,要他們聯合起來西向抗秦,秦在西邊,六國土地南北相連,故曰“合縱”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

(tòng, định tòng) còn có nghĩa khác (dùng trong các thành ngữ và văn cổ)

(縱,定縱。)又

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

縱
Bính âm:
【zòng】【ㄗㄨㄥˋ】【TÒNG】
Các biến thể:
从, 縦, 纵, 𥾺, 𦂵, 𦄚, 𦆬
Hình thái radical:
⿰,糹,從
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶ノノ丨ノ丶ノ丶丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép