Bản dịch của từ 縱 trong tiếng Việt
縱

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zòng | ㄗㄨㄥˋ | z | ong | thanh huyền |
縱 (Tính từ)
(Hình thanh. Gồm bộ Mịch 糸 và phần thanh phát âm, nghĩa gốc: lỏng lẻo, không chặt)
(形聲。从糸(mì),從聲。本義:鬆緩)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lỏng lẻo, không chặt (dễ nhớ như sợi dây tòng mềm, không siết chặt)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hướng bắc-nam gọi là tòng, hướng đông-tây gọi là hoành (như đường tòng dọc, hoành ngang)
南北稱縱,東西稱橫。古作“從衡”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Song song với chiều dài của vật thể (như đường tòng dọc theo chiều dài)
跟物體的長的一邊平行的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Rộng rãi, bao quát (như nói chuyện rộng rãi, không giới hạn)
廣泛
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
縱 (Động từ)
Phát ra, thả ra (như thả dây tòng cho thuyền trôi)
發;放
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giải phóng, thả ra (như thả tù nhân, thả hổ về rừng)
釋放;放走
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Buông thả, không kiềm chế, tùy ý làm theo ý mình (như buông thả dục vọng)
放縱;隨心所欲,不受約束,不加檢點
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhảy lên, bay nhảy (như nhảy tòng lên cao)
騰躍。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tha thứ, bỏ qua (như tha cho kẻ xấu, bỏ qua kẻ thù)
放過。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉ hợp tòng, chiến lược liên minh thời Chiến quốc (như hợp tòng chống Tần)
指合縱。戰國時期蘇秦遊說六國諸侯,要他們聯合起來西向抗秦,秦在西邊,六國土地南北相連,故曰“合縱”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(tòng, định tòng) còn có nghĩa khác (dùng trong các thành ngữ và văn cổ)
(縱,定縱。)又
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zòng】【ㄗㄨㄥˋ】【TÒNG】
- Các biến thể:
- 从, 縦, 纵, 𥾺, 𦂵, 𦄚, 𦆬
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,從
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糹
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶ノノ丨ノ丶ノ丶丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
