Bản dịch của từ 繁弦 trong tiếng Việt
繁弦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pó | ㄈㄢˊ | f | an | thanh sắc |
繁弦 (Danh từ)
【fán xián】
01
Dây đàn dày đặc, nhiều dây cùng lúc tạo âm thanh phong phú; thường dùng để chỉ loại dây đàn truyền thống có nhiều dây, tạo cảm giác âm thanh phức tạp, đa tầng.
亦作“繁絃”。
Ví dụ
02
Âm thanh dây đàn phức tạp, rộn ràng và nhiều lớp.
1.繁杂的弦乐声。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Âm thanh rộn ràng, sôi động của tiếng côn trùng kêu về đêm.
2.比喻虫鸣声。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 繁弦
fán
繁
xián
弦
Các từ liên quan
繁丝急管
繁丽
繁乱
繁云
繁人
弦上箭
弦乐
弦乐器
弦刃
弦切角
- Bính âm:
- 【Pó】【ㄈㄢˊ, ㄆㄛˊ】【PHỒN, BÀN】
- Các biến thể:
- 䋣, 縏, 𦅳, 緐, 𥿋, 𦃍, 䌓, 繁
- Hình thái radical:
- ⿱,敏,糹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶フフ丶丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舤
凣
羳
樊
烦
鐢
钒
柉
鷭
矾
礬
墦
搫
㰴
䋣
蔢
䮘
㨇
櫇
婆
皤
嚩
鄱
㩯
繛
索
縏
紫
紧
綔
繴
累
緳
緐
紮
綦
𠐡
鮙
戴
噾
歛
䤸
鞜
䕔
績
镣
嚑
㩞
频繁
繁荣
繁忙
繁华
繁殖
繁体
繁衍
繁多
繁重
繁琐
