Bản dịch của từ 繁昌 trong tiếng Việt

繁昌

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄢˊfanthanh sắc

繁昌 (Từ chỉ nơi chốn)

fán chāng
01

Phồn Xương (huyện trực thuộc thành phố Vũ Hán, tỉnh An Huy, Trung Quốc)

中国安徽省芜湖市下辖的一个县。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 繁昌

fán

chāng

Các từ liên quan

繁丝急管
繁丽
繁乱
繁云
繁人
昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
繁
Bính âm:
【Pó】【ㄈㄢˊ, ㄆㄛˊ】【PHỒN, BÀN】
Các biến thể:
䋣, 縏, 𦅳, 緐, 𥿋, 𦃍, 䌓, 繁
Hình thái radical:
⿱,敏,糹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶フフ丶丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép