Bản dịch của từ 繁绣 trong tiếng Việt

繁绣

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄢˊfanthanh sắc

繁绣 (Tính từ)

fán xiù
01

Màu sắc rực rỡ, hoa mỹ; chỉ vẻ đẹp lộng lẫy, rực rỡ của trang trí hoặc họa tiết

谓彩色华美。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 繁绣

fán

xiù

Các từ liên quan

繁丝急管
繁丽
繁乱
繁云
繁人
绣丝
绣丸
绣佛
绣佛长斋
绣作
繁
Bính âm:
【Pó】【ㄈㄢˊ, ㄆㄛˊ】【PHỒN, BÀN】
Các biến thể:
䋣, 縏, 𦅳, 緐, 𥿋, 𦃍, 䌓, 繁
Hình thái radical:
⿱,敏,糹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶フフ丶丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép