Bản dịch của từ 繁缺 trong tiếng Việt

繁缺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄢˊfanthanh sắc

繁缺 (Danh từ)

fán quē
01

Chức vụ quan lại có công việc bận rộn, quyền hạn rộng, thu nhập cao, gọi là ‘phì khuyết’ trong thời xưa.

指政务繁忙的官职。旧时,外任官员的繁缺,其辖区广,收入丰,故实为肥缺。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 繁缺

fán

quē

Các từ liên quan

繁丝急管
繁丽
繁乱
繁云
繁人
缺一不可
缺三短四
缺丧
缺乏
缺事
繁
Bính âm:
【Pó】【ㄈㄢˊ, ㄆㄛˊ】【PHỒN, BÀN】
Các biến thể:
䋣, 縏, 𦅳, 緐, 𥿋, 𦃍, 䌓, 繁
Hình thái radical:
⿱,敏,糹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶フフ丶丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép