Bản dịch của từ 繁辞 trong tiếng Việt

繁辞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄢˊfanthanh sắc

繁辞 (Danh từ)

fán cí
01

Lời nói dài dòng, rườm rà, hay khoác lác; lời văn cầu kỳ, lan man không trọng tâm.

2.夸夸其谈。亦指繁琐的言辞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Những từ ngữ dài dòng, rườm rà, không cần thiết trong câu văn.

1.亦作“繁词”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 繁辞

fán

Các từ liên quan

繁丝急管
繁丽
繁乱
繁云
繁人
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
繁
Bính âm:
【Pó】【ㄈㄢˊ, ㄆㄛˊ】【PHỒN, BÀN】
Các biến thể:
䋣, 縏, 𦅳, 緐, 𥿋, 𦃍, 䌓, 繁
Hình thái radical:
⿱,敏,糹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶フフ丶丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép