Bản dịch của từ 繃 trong tiếng Việt
繃

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bēng | ㄅㄥ | b | eng | thanh ngang |
繃 (Động từ)
(Hình thanh) Từ gốc là 'băng' nghĩa là buộc chặt, trói lại như dây chỉ (糸) và âm 朋
(形聲。從糸(mì),朋聲。本義:束縛,捆綁)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kéo căng, làm cho căng phẳng và chắc chắn (như dây đàn căng, mặt trống căng)
張緊,在兩端或邊上用力造成平直的堅挺狀態。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khâu sơ sài, may lỏng lẻo hoặc gắn tạm bằng kim (như may vá sơ)
稀疏地縫住或用針別上。
Cố gắng chịu đựng, gồng mình, gắng sức để duy trì (như gồng mình chịu đựng)
勉強支持;硬撐。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quấn, buộc chặt; băng bó (như băng bó vết thương, buộc dây)
纏束;包紮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bật mạnh, nhảy ra đột ngột (như lò xo bật ra)
猛地彈起。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lừa đảo, chiếm đoạt tài sản (như lừa gạt tiền bạc)
騙。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
繃 (Danh từ)
Xem thêm các âm đọc khác: běng; bèng
另見běng;bèng
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khăn quấn, vải bọc trẻ sơ sinh (như khăn quấn em bé)
嬰兒的包被。
- Bính âm:
- 【bēng】【ㄅㄥ】【BĂNG】
- Các biến thể:
- 䙀, 䙖, 綳, 𧚸
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,崩
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糹
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶丨フ丨ノフ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
