Bản dịch của từ 繍 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄒㄧㄡˋN/AN/AN/A

(Động từ)

xiù
01

Cùng nghĩa với “” - thêu thùa, trang trí bằng chỉ (như thêu áo, thêu khăn)

同“繡”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

繍
Bính âm:
【xiù】【ㄒㄧㄡˋ】【TUỲ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,粛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶乚一一丨丿丨丶丿一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép