Bản dịch của từ 織 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

ㄓˉN/AN/AN/A

(Động từ)

zhī
01

Dùng sợi tơ, gai, bông, len để dệt thành vải hoặc quần áo; ví dụ: dệt vải, dệt vải vóc, cô gái dệt vải (cũng gọi là nàng Chức - hình ảnh quen thuộc trong văn hóa Việt).

用絲、麻、棉紗、毛線等編成布或衣物等:~布。編~。~女(①織布、織綢的女子;②指織女星)。棉~物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mở rộng nghĩa là tạo thành, cấu thành; ví dụ: kết tội, lập thành tội danh.

引申為構成:羅~罪名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Loại vải gấm hoặc lụa màu được dệt từ sợi nhuộm; ví dụ: gấm dệt, hoa văn dệt, gấm có hoa văn hình vỏ sò.

用染絲織成的錦或彩綢:~錦。~文(即“織錦”)。~貝(織成貝文的錦)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

織
Bính âm:
【zhī】【ㄓˉ】【CHỨC】
Các biến thể:
綕, 织, 𥿗, 𥿮, 𦀗, 𦁋, 𦁓, 𦃎
Hình thái radical:
⿰,糹,戠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶丶一丶ノ一丨フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép