Bản dịch của từ 繡 trong tiếng Việt

Động từDanh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄒㄧㄡˋxiuthanh huyền

(Động từ)

xiù
01

Thêu thùa, dùng chỉ các đường kim mũi chỉ màu sắc thêu lên vải tạo hình hoa, chim, họa tiết (giúp nhớ: 'tú' như 'túi chỉ' để thêu)

(形聲。從糸,肅聲。從“糸”(mì)與絲織有關。本義:刺繡) 同本義。用彩色線在布帛上刺成花、鳥、圖案等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

xiù
01

Áo quần thêu hoa văn, thường dùng trong trang phục sang trọng (nhớ: 'tú' như 'tú áo thêu')

繡花的衣服

Ví dụ
02

Đồ vật được thêu hoa văn tinh xảo

繡花的物品

Ví dụ
03

Các loại thêu nổi tiếng như thêu Tương, thêu Tô

如:湘繡;蘇繡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

xiù
01

Màu sắc rực rỡ, trang trí đẹp mắt như thêu dệt

繪飾華美的

Ví dụ
02

Lộng lẫy, tinh xảo như đồ thêu

華麗,精緻如繡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

繡
Bính âm:
【xiù】【ㄒㄧㄡˋ】【TÚ】
Các biến thể:
綉, 繍
Hình thái radical:
⿰,糹,肅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶フ一一丨ノ丨一一フフ丨一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép