Bản dịch của từ 繫 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

ㄒㄧˋxithanh huyền

(Động từ)

01

Buộc chặt, thắt dây (như thắt dây giày, thắt dây lưng)

拴;繫結

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liên quan, dính líu (bị kéo vào chuyện gì đó)

牽涉;關連

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chú ý, để ý, quan tâm (giữ tâm trí không rời)

留意;掛念。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ràng buộc, trói buộc (giống như bị xiềng xích)

約束;羈絆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Bắt giữ, giam cầm (bị nhốt trong tù)

拘囚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Xem thêm cách đọc xì

另見xì

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

繫
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾT】
Các biến thể:
系, 縘, 繋, 𣪠, 𣫦
Hình thái radical:
⿱,𣪠,糹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一一丨フ丨ノフフ丶フフ丶丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép