Bản dịch của từ 繭 trong tiếng Việt

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

(Danh từ)

jiǎn
01

Kén tằm – lớp vỏ tơ bao quanh sâu non trước khi hóa nhộng, là nguồn tơ tằm thương mại quý giá (nhớ câu: 'Tằm nhả tơ, kén giản bao thân')

許多昆蟲幼蟲在化蛹前包圍身體大部分的由絲組成的外皮,在其中化蛹。家蠶的繭是商業蠶絲的來源

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Áo làm bằng tơ xơ, sau viết thành chữ ''

絮絲棉的衣服。後作「襺」

Ví dụ
03

Tơ kén – sợi tơ lấy từ kén, dùng để dệt vải, may áo (như áo giản)

指繭絲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Vết chai sần trên tay hoặc chân do ma sát lâu ngày (như 'lão giản' – chai cứng)

通「趼」。手掌或腳掌等部因摩擦而生成的硬皮。

Ví dụ

(Tính từ)

jiǎn
01

Có hình dáng giống kén, tròn nhỏ như kén (ví dụ: 'giản lật' – sừng bò mới mọc nhỏ như kén)

形狀如繭的。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Âm thanh nhỏ, giọng nói nhẹ nhàng, thấp thoáng (như 'giản giản' – giọng nói nhỏ nhẹ)

聲氣低微貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

繭
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
Các biến thể:
𨇿, 𧁧, 𧁥, 𦻷, 𦢣, 𦇂, 蠒, 茧, 絸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ丨フフ丶丶丶丶丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép