Bản dịch của từ 纁招 trong tiếng Việt

纁招

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xūn

ㄒㄩㄣxunthanh ngang

纁招 (Danh từ)

xūn zhāo
01

Một cách mời gọi ẩn sĩ ra làm quan (tuyển mộ người ẩn dật bằng lễ vật/chiêu dụ), nguồn gốc từ câu chuyện tuyển ẩn sĩ thời Hậu Hán

《后汉书.逸民传.严光》:“﹝严光﹞少有高名,与光武同游学。及光武即位,乃变名姓,隐身不见。帝思其贤,乃令以物色访之。后齐国上言:‘有一男子,披羊裘钓泽中。’帝疑其光,乃备安车玄纁,遣使聘之。三反而后至。”后因谓招聘隐士出仕为“纁招”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纁招

xūn

zhāo

Các từ liên quan

纁夏
纁币
纁帛
纁帛招徕
纁玄
招世
招举
招之不来麾之不去
纁
Bính âm:
【xūn】【ㄒㄩㄣ】【TUẦN】
Các biến thể:
䌲, 䙧, 䵫, 𫄸
Hình thái radical:
⿰,糹,熏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丿一丨乚丶丿一一丨一丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép