ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
纆
Bảng phân tích âm vị 纆
Mò
Dây thừng, dây buộc (như dây thừng dùng để buộc hoặc trói)
绳索。《玉篇•糸部》“纆,索也。”《易•坎》:“係用徽纆。”陸德明釋文:“劉云:三股日徽.兩股日纆.皆索名。”《莊子•駢拇》:“约束不以纆索。”《史記•屈原賈生列傳》:“夫禍之與福兮,何異糾纆。”裴駰集解:“瓚曰:‘糾,絞也;纆,索也。’”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép