Bản dịch của từ 纊 trong tiếng Việt
纊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuàng | ㄎㄨㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
纊 (Danh từ)
【kuàng】
01
Bông tơ mềm như tơ tằm, dễ nhớ như 'bông' trong tiếng Việt (dùng để làm vải hoặc nhồi chăn)
絲綿絮。《説文•糸部》:“纊,絮也。”《小爾雅•廣服》:“纊,緜也。絮之細者曰纊。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đơn vị đếm chỉ 80 sợi tơ, giống như cách đếm từng bó nhỏ trong nghề dệt
量詞。絲八十縷。《玉篇•糸部》:“纊,八十縷也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Kén tằm, nơi tằm ươm tơ, hình ảnh quen thuộc trong nghề dệt vải truyền thống
蠶繭。《淮南子•繆稱》:“小人在上位,如寢關曝纊。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Rộng rãi, bao la như trời đất, dùng như từ đồng nghĩa với “曠”
用同“曠”。寬廣。唐陳諫《心印銘》:“心遷境遷,心纊境纊。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
- Các biến thể:
- 纩, 絖
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,廣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 乚乚丶丶丶丶丶一丿一丨丨一一丨乚一丨一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
况
框
爌
礦
鋛
昿
矿
鑛
丱
䊯
況
圹
縎
緋
䌋
績
䋕
䌝
䌭
絗
緥
縔
經
縀
䮱
齣
𠑐
斅
鐍
㩯
䉥
黦
礨
𠑟
䳮
鰉
