Bản dịch của từ 續 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˋN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Kết nối, tiếp tục như dây chỉ nối liền (như tục mạch trong câu chuyện)

连接。《説文•糸部》:“續,連也《莊子•駢拇》:“鳧脛雖短,續之則憂;鶴脛雖長,斷之則悲。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kế thừa, duy trì liên tục không gián đoạn (như tục truyền gia đình)

继承;延续。《爾雅•釋詁上》:“續,繼也。”《詩•小雅•斯干》:“似續妣祖。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lặp lại chuyện cũ, nối tiếp người trước (như tục nối dõi)

后同于前,旧事重演。接代的人。《國語•晋語二》:“讒言繁興,延及寡君之紹續昆裔。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Truyền đạt, truyền tải (như tục truyền kiến thức)

传递。《淮南子•脩務》:“教順施續,而知能流通,由此觀之,學不可已明矣。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Sợi chỉ, tơ (như sợi tục trong dệt may)

丝。《廣雅•釋器》:“續,絲也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Thêm vào, tiếp thêm (như tục nước, tục củi)

添;加。如:给客人续水;往灶里续柴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Họ Tục (một họ người trong lịch sử)

姓。《通志•氏族略三》:“續氏,姬姓,晋大夫狐鞫居食釆於續,故謂之續簡伯,又為續氏,一云舜七友續牙之後。'

Ví dụ
續
Bính âm:
【xù】【ㄒㄩˋ】【TỤC】
Các biến thể:
続, 续, 𢊷, 𦁱
Hình thái radical:
⿰,糹,賣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶一丨一丨フ丨丨一丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép