Bản dịch của từ 纔 trong tiếng Việt

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cái

ㄘㄞˊN/AN/AN/A

(Trạng từ)

cái
01

Mới, vừa mới (như 'vừa mới đến' hay 'vừa mới hiểu') – dễ nhớ như câu 'vừa mới tới đây thôi'

方,始:昨天~來。現在~懂得這個道理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ, vừa đủ (như 'chỉ dùng hai đồng' hay 'chỉ có mười ngày') – dễ nhớ như 'vừa đủ tiền, vừa đủ ngày'

僅僅:~用了兩元。來了~十天。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

纔
Bính âm:
【cái】【ㄘㄞˊ】【TÀI】
Các biến thể:
才, 毚, 𦂯, 𦆵
Hình thái radical:
⿰,糹,毚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶ノフ丨フ一一フノフノフ丨フ一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép