Bản dịch của từ 纖 trong tiếng Việt
纖

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
纖 (Tính từ)
(Hình thanh) Từ sợi chỉ nhỏ, biểu thị sự nhỏ bé, mảnh mai như sợi tơ
(形聲。從糸韱聲,細絲,表微小。本義:細小)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rất nhỏ, mảnh mai, tinh tế như sợi chỉ mảnh
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Keo kiệt, bủn xỉn, tính toán từng chút tiền bạc
吝嗇,花錢小氣
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mảnh mai, yếu ớt, nhỏ nhắn như người con gái thướt tha
脆弱,小巧
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mỏng manh, như lớp áo mỏng nhẹ
衣薄的樣子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Màu sắc của lễ phục, màu đen sợi dọc, trắng sợi ngang
祭服的顏色,黑經白緯曰纖
Từ tiếng Trung trái nghĩa
纖 (Danh từ)
Lụa mỏng, vải tơ nhỏ mịn như sợi chỉ
細紋絲帛
Sợi nhỏ, thành phần cấu tạo của vật liệu như sợi vải
纖維
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đơn vị đo lường cổ đại gọi là tiêm
古代計量單位
Một phần rất nhỏ, bằng một phần mười triệu của một thốn hoặc một lượng
一寸或一兩的千萬分之一
Đơn vị đo thời gian rất nhỏ, dùng trong thiên văn học cổ
記時單位
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊM】
- Các biến thể:
- 孅, 繊, 纎, 纤
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,韱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 23
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶ノ丶ノ丶一丨一一一丨一一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
