Bản dịch của từ 纖 trong tiếng Việt

Tính từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

(Tính từ)

xiān
01

(Hình thanh) Từ sợi chỉ nhỏ, biểu thị sự nhỏ bé, mảnh mai như sợi tơ

(形聲。從糸韱聲,細絲,表微小。本義:細小)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rất nhỏ, mảnh mai, tinh tế như sợi chỉ mảnh

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Keo kiệt, bủn xỉn, tính toán từng chút tiền bạc

吝嗇,花錢小氣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Mảnh mai, yếu ớt, nhỏ nhắn như người con gái thướt tha

脆弱,小巧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Mỏng manh, như lớp áo mỏng nhẹ

衣薄的樣子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Màu sắc của lễ phục, màu đen sợi dọc, trắng sợi ngang

祭服的顏色,黑經白緯曰纖

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

xiān
01

Lụa mỏng, vải tơ nhỏ mịn như sợi chỉ

細紋絲帛

Ví dụ
02

Sợi nhỏ, thành phần cấu tạo của vật liệu như sợi vải

纖維

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đơn vị đo lường cổ đại gọi là tiêm

古代計量單位

Ví dụ
04

Một phần rất nhỏ, bằng một phần mười triệu của một thốn hoặc một lượng

一寸或一兩的千萬分之一

Ví dụ
05

Đơn vị đo thời gian rất nhỏ, dùng trong thiên văn học cổ

記時單位

Ví dụ
纖
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊM】
Các biến thể:
孅, 繊, 纎, 纤
Hình thái radical:
⿰,糹,韱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶ノ丶ノ丶一丨一一一丨一一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép