Bản dịch của từ 纠会 trong tiếng Việt

纠会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiū

ㄐㄧㄡjiuthanh ngang

纠会 (Danh từ)

jiū huì
01

Hình thức hội họp tín dụng tự giúp (mỗi người góp tiền theo kỳ, luân phiên người nhận tiền); giống tổ vay góp truyền thống; xưa cũng bị bọn lưu manh lợi dụng để chiếm đoạt.

合会。旧时民间一种信用互助方式。由发起者纠集多人,约定按时每人每次出钱若干,轮流由一人总得。首次由发起者先得,以下依不同方式决定得钱次序。亦有地痞棍徒利用这一形式聚敛剥削的。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纠会

jiū

huì

Các từ liên quan

纠举
纠互
纠众
纠偏
纠列
会丧
会串
会事
纠
Bính âm:
【jiū】【ㄐㄧㄡ】【CỦ】
Các biến thể:
糾, 丩, 𠃖, 𠃚, 𠝙, 𢀙, 𢒥, 𥾆
Hình thái radical:
⿰,纟,丩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép