Bản dịch của từ 纠奏 trong tiếng Việt

纠奏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiū

ㄐㄧㄡjiuthanh ngang

纠奏 (Động từ)

jiū zòu
01

Tâu trình, dâng lên triều đình để nêu tội (kẻ có tội); xem xét, điều tra rồi báo cáo với nhà vua/triều đình

谓举察其罪,上奏朝廷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纠奏

jiū

zòu

Các từ liên quan

纠举
纠互
纠众
纠会
纠偏
奏上
奏乐
奏书
奏事
奏事官
纠
Bính âm:
【jiū】【ㄐㄧㄡ】【CỦ】
Các biến thể:
糾, 丩, 𠃖, 𠃚, 𠝙, 𢀙, 𢒥, 𥾆
Hình thái radical:
⿰,纟,丩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép