Bản dịch của từ 纠摘 trong tiếng Việt

纠摘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiū

ㄐㄧㄡjiuthanh ngang

纠摘 (Động từ)

jiū zhāi
01

Chỉ trích, chất vấn; cũng viết là “糺摘” (mang nghĩa truy cứu, giũ bỏ sai sót bằng cách điểm danh lỗi lầm)

1.亦作“糺摘”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Điều tra, kiểm tra rồi lôi ra (chỉ trích, vạch trần sai phạm); giám sát và phơi bày

2.督察揭发。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纠摘

jiū

zhāi

Các từ liên quan

纠举
纠互
纠众
纠会
纠偏
摘不开
摘伏
摘借
摘僻
摘印
纠
Bính âm:
【jiū】【ㄐㄧㄡ】【CỦ】
Các biến thể:
糾, 丩, 𠃖, 𠃚, 𠝙, 𢀙, 𢒥, 𥾆
Hình thái radical:
⿰,纟,丩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép