Bản dịch của từ 纠核 trong tiếng Việt

纠核

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiū

ㄐㄧㄡjiuthanh ngang

纠核 (Động từ)

jiū hé
01

Vạch mặt, điều tra, kiểm tra để phát hiện và nêu rõ tội phạm hoặc sai phạm (từ Hán Việt: = sửa/kiểm, = kiểm tra/xác minh).

谓举发查验罪行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纠核

jiū

Các từ liên quan

纠举
纠互
纠众
纠会
纠偏
核丝
核举
核产
核仁
核价
纠
Bính âm:
【jiū】【ㄐㄧㄡ】【CỦ】
Các biến thể:
糾, 丩, 𠃖, 𠃚, 𠝙, 𢀙, 𢒥, 𥾆
Hình thái radical:
⿰,纟,丩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép