Bản dịch của từ 纠虔 trong tiếng Việt

纠虔

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiū

ㄐㄧㄡjiuthanh ngang

纠虔 (Động từ)

jiū qián
01

Sùng kính, cung kính (được dùng trong văn cổ: hành vi kính cẩn, tỏ lòng tôn kính và thận trọng, nhất là trước trời hoặc pháp luật của vua)

1.《国语.鲁语下》:“少采夕月,与大史﹑司载纠虔天刑。”韦昭注:“纠,恭也;虔,敬也;刑,法也……因夕月而恭敬观天法﹑考行度以知妖祥也。”后谓察举其罪而慎行天子之法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Can chỉnh, sửa chữa và điều tra để nêu rõ (giữ chức trách điều chính, giám sát sửa sai)

2.引申为纠举督正。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纠虔

jiū

qián

Các từ liên quan

纠举
纠互
纠众
纠会
纠偏
虔信
虔刀
虔切
虔刘
虔夷
纠
Bính âm:
【jiū】【ㄐㄧㄡ】【CỦ】
Các biến thể:
糾, 丩, 𠃖, 𠃚, 𠝙, 𢀙, 𢒥, 𥾆
Hình thái radical:
⿰,纟,丩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép