Bản dịch của từ 纠问 trong tiếng Việt
纠问
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiū | ㄐㄧㄡ | j | iu | thanh ngang |
纠问 (Động từ)
【jiū wèn】
01
Hỏi (tra hỏi, chất vấn); cũng viết là “糾问” — thường chỉ hành động hỏi rõ, tra vấn để làm sáng tỏ
1.亦作“糾问”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Buộc tội, truy cứu trách nhiệm (kiện cáo, đem ra hỏi tội)
2.纠举问罪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纠问
jiū
纠
wèn
问
Các từ liên quan
纠举
纠互
纠众
纠会
纠偏
问一答十
问世
问业
问事
- Bính âm:
- 【jiū】【ㄐㄧㄡ】【CỦ】
- Các biến thể:
- 糾, 丩, 𠃖, 𠃚, 𠝙, 𢀙, 𢒥, 𥾆
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,丩
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
牞
萛
阄
勼
揂
樛
㽱
摎
赳
𠃖
䰗
揫
䌶
绊
缬
䌼
缫
缣
纻
纣
纯
绫
纼
终
忇
込
仢
叻
冉
𠚭
玄
矛
必
刉
仺
仫
纠结
纠正
纠缠
纠纷
纠葛
纠偏
纠错
纠察
纠集
纠合
