Bản dịch của từ 红一字 trong tiếng Việt

红一字

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

红一字 (Danh từ)

hóng yī zì
01

Râu giả hình chữ(một)màu đỏ dùng trong tuồng cổ; thường là ria trên môi trên nối với tóc mai, biểu thị vai phản diện thô lỗ, lực lưỡng (ví dụ: điển vi)

传统戏中所用一字形的假须,红色。黑色者称黑一字。均为上唇短髭,连鬓。带此须者,多为莽壮而不修边幅的角色,如《战宛城》中的典韦。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红一字

hóng

Các từ liên quan

红丁
红不棱登
红与黑
红专
红丝
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
字义
字书
字乳
字人
字体
红
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép