Bản dịch của từ 红丝 trong tiếng Việt
红丝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
红丝 (Danh từ)
【hóng sī】
01
Sợi dây đỏ tượng trưng cho duyên phận, hôn nhân, hoặc mối quan hệ vợ chồng được gắn kết bởi số mệnh
1.五代王仁裕《开元天宝遗事.牵红丝娶妇》:“郭元振少时,美风姿,有才艺。宰相张嘉贞欲纳为婿。元振曰:‘知公门下有女五人,未知孰陋,事不以仓卒,更待忖之。’张曰:‘吾女各有姿色,即不知谁是匹偶,以子风骨奇秀,非常人也。吾欲令五女各持一丝,幔前使子取便牵之,得者为婿。’元振欣然从命。遂牵一红丝线,得第三女,大有姿色。后果然随夫贵达也。”又传说月下老人以赤绳系夫妻之足,虽仇家异域,此绳一系,终不可避。后因以“红丝”为婚姻或媒妁的代称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Những sợi máu nhỏ màu đỏ xuất hiện trên kết mạc mắt do các mao mạch bị giãn hoặc sung huyết.
2.指眼球因微血管充血而造成的血丝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một loại nghiên đá quý hiếm, còn gọi là 'nghiên' dùng để mài mực trong thư pháp.
3.一种名贵的石砚。亦作砚的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红丝
hóng
红
sī
丝
Các từ liên quan
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
丝丝
丝丝入扣
丝丝密密
丝事
丝人
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 紅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吰
綋
㷎
浤
䧆
䩑
耾
屸
厷
洪
葓
泓
公
㴦
愩
宮
龚
觵
工
厷
侊
弓
慐
躬
终
缘
纩
绬
绷
绊
绳
䌶
缇
给
绂
缧
达
名
厾
刏
﨎
吀
糹
扛
杂
汝
聿
㱏
女红
红色
红枣
红薯
口红
红包
红火
红茶
通红
红烧
红酒
