Bản dịch của từ 红十字会 trong tiếng Việt

红十字会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

红十字会 (Danh từ)

hóng shí zì huì
01

Hội Chữ Thập Đỏ - tổ chức quốc tế tình nguyện cứu trợ, giúp đỡ thương bệnh binh, dân thường trong chiến tranh và nạn nhân thiên tai, lấy biểu tượng là cây thập tự đỏ trên nền trắng.

一种国际性的志愿救济团体,救护战时病伤军人和平民,也救济其他灾害的受难者。1864年日内瓦公约规定以在白地儿上加红十字作为它的标志。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 红十字会

hóng

shí

huì

Các từ liên quan

红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
字义
字书
字乳
字人
字体
会丧
会串
会事
红
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【HỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép